1Động từ
- cấy ghép
- ghép (mô, nội tạng)
- bứng trồng (cây con)
Ví dụ
Yīshēng chénggōng wèi bìngrén yízhí le shènzàng.
Bác sĩ đã phẫu thuật ghép thận thành công cho bệnh nhân.
Chūntiān shì yízhí shùmiáo de zuì jiā jìjié.
Mùa xuân là mùa thích hợp nhất để bứng trồng cây non.
Wǒmen bù néng shēngbānyìngtào, bǎ wàiguó jīngyàn zhíjiē yízhí guòlái.
Chúng ta không thể rập khuôn máy móc, đem trực tiếp kinh nghiệm nước ngoài ghép vào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把播种在苗床里的幼苗移栽到田里;也指把生物体上的组织或器官移到同个或另一个体内。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 移植到 + nơi chốn
Chuyển ghép nội tạng hoặc đem kinh nghiệm, phương pháp áp dụng vào môi trường mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
