Từ điển chưa có mục “植”. Pinyin tham khảo: zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “植” 18
- 植物zhíwù THỰC VẬTthực vật; cây cối; thực vật, cây cỏHSK4
- 种植zhòngzhí CHỦNG THỰCtrồng trọt; trồng; trồng trọt, gieo trồngHSK5
- 培植péizhí BỒI THỰCtrồng trọt; ươm trồng; nuôi cấy (thực vật, vi khuẩn)HSK6
- 植被zhíbèithảm thực vậtHSK6
- 移植yízhí DI THỰCcấy ghép; ghép (mô, nội tạng); bứng trồng (cây con)HSK7–9
- 植皮zhípíghép da
- 植物园zhíwùyuán THỰC VẬT VIÊNvườn thực vật; vườn bách thảoHSK5
- 种植园zhòngzhíyuán CHÚNG THỰC VIÊNđồn điền; nông trường trồng trọtHSK6
- 植树节zhíshùjié THỰC THỤ TIẾTngày Tết trồng cây; ngày Trồng cây
- 植物群zhíwùqún THỰC VẬT QUẦNquần thể thực vật; hệ thực vật
- 植物油zhíwùyóu THỰC VẬT DUdầu thực vật
- 野生植物yěshēngzhíwù DÃ SINH THỰC VẬTthực vật hoang dãHSK5
- 木本植物mùběnzhíwù MỘC BẢN THỰC VẬTthực vật thân gỗ; cây thân gỗHSK6
- 藤本植物téngběnzhíwù ĐẰNG BẢN THỰC VẬTcây thân leo; thực vật thân leoHSK6
- 被子植物bèizǐzhíwù BỊ TỬ THỰC VẬTthực vật hạt kín
- 常绿植物chánglǜzhíwù THƯỜNG LỤC THỰC VẬTcây xanh quanh năm; thực vật thường xanh
- 落叶植物luòyèzhíwù LẠC DIỆP THỰC VẬTthực vật rụng lá; cây rụng lá theo mùa
- 裸子植物luǒzǐzhíwù KHOẢ TỬ THỰC VẬTthực vật hạt trần
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
