1Động từ
- chuyển dời
- chuyển dịch
- chuyển nhượng (tài sản/quyền lợi)
Ví dụ
Suízhe shíjiān de yízhuǎn, rénmen de sīxiǎng guānniàn yě fāshēng le biànhuà.
Theo thời gian chuyển dời, quan niệm tư tưởng của con người cũng đã thay đổi.
Shuāngfāng yīfǎ bànlǐ le fángwū suǒyǒuquán de yízhuǎn dēngjì.
Hai bên đã làm thủ tục đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở theo đúng pháp luật.
Tā de zhùyìlì zhújiàn yízhuǎn dào le xīn de yánjiū xiàngmù shang.
Sự chú ý của anh ấy dần chuyển dịch sang dự án nghiên cứu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改换方向或转移位置、所有权等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
移转 + 到……
Biểu thị sự việc, tâm ý hoặc quyền lợi chuyển dời sang đối tượng khác. VD: 把目光移转到别处。– Chuyển ánh mắt sang chỗ khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
