zhuǎn CHUYỂN
1Động từ
- quay
- chuyển hướng
- đổi hướng
- chuyển giao
- chuyển đổi
- rẽ, quẹo, chuyển
- rẽ, quẹo, quay
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变方向或位置;改换;移交。
Ghi chú: Khi đọc là zhuàn mang nghĩa quay tròn xung quanh trục (VD: 地球绕着太阳转).
zhuàn CHUYỂN
2Động từ
- quay
- xoay quanh trục
- đi dạo
- dạo quanh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕一个中心运动;也指在某处走动、闲逛。
Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc: zhuàn (quay tròn quanh trục, đi dạo) và zhuǎn (chuyển hướng, chuyển đổi).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 / 往 + phương hướng + 转
Biểu thị sự đổi hướng di chuyển về phía nào đó.
把 + vật + 转给 + người
Biểu thị việc chuyển tiếp hoặc giao lại cái gì cho ai.
A + 绕着 + B + 转
chỉ A chuyển động tròn hoặc quay xung quanh B. VD: 地球绕着太阳转。– Trái Đất quay quanh Mặt Trời.
động từ lặp lại 转转 (zhuànzhuan)
đi dạo quanh một lát, ngắm nghía giải trí. VD: 去商场转转。– Đi dạo quanh trung tâm thương mại một chút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “转” 18
- 转发zhuǎnfā CHUYỂN PHÁTchuyển tiếp; gửi lại (tin nhắn, thư từ, bài đăng); chuyển tiếp, chia sẻ lạiHSK4
- 转机zhuǎnjī CHUYỂN CƠchuyển máy bay; quá cảnh; chuyển máy bay, quá cảnhHSK4
- 转弯zhuǎnwān CHUYỂN LOANrẽ; quẹo; ngoặtHSK4
- 好转hǎozhuǎn HẢO CHUYỂNchuyển biến tốt; khá lên; tiến triển tốtHSK5
- 转变zhuǎnbiàn CHUYỂN BIẾNchuyển biến; thay đổi; chuyển biến, thay đổiHSK5
- 转告zhuǎngào CHUYỂN CÁOchuyển lời; nhắn lạiHSK5
- 调转diàozhuǎn ĐIỀU CHUYỂNquay ngoắt; quay ngược lại; chuyển hướngHSK5
- 翻转fānzhuǎnlật ngược; lộn nhào; đảo ngượcHSK5
- 回转huízhuǎn HỒI CHUYỂNxoay chuyển; quay vòng; chuyển hướngHSK5
- 转递zhuǎndìchuyển giao; chuyển tiếp (thư từ, tài liệu)HSK5
- 转寄zhuǎnjì CHUYỂN KÝchuyển tiếp thư; chuyển gửiHSK5
- 自转zìzhuàn TỰ CHUYỂNtự quay; tự quay quanh trụcHSK5
- 旋转xuánzhuǎn TOÀN CHUYỂNxoay tròn; quay quanh; xoay tròn, quay quanhHSK6
- 转动zhuàndòng CHUYỂN ĐỘNGquay; xoay tròn; chuyển động (quanh trục)HSK6
- 转换zhuǎnhuàn CHUYỂN HOÁNchuyển đổi; thay đổiHSK6
- 转交zhuǎnjiāo CHUYỂN GIAOchuyển giao; đưa hộ; chuyển giúpHSK6
- 转让zhuǎnràng CHUYỂN NHƯỢNGchuyển nhượng; sang nhượngHSK6
- 转身zhuǎnshēn CHUYỂN THÂNquay người; xoay người; trong chớp mắtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
