Chuyển đến nội dung
转轉

zhuǎn · zhuàn

Hán Việt: CHUYỂN

Động từ

HSK4Bộ: 车8 nét

zhuǎn CHUYỂN

1Động từ

  1. quay
  2. chuyển hướng
  3. đổi hướng
  4. chuyển giao
  5. chuyển đổi
  6. rẽ, quẹo, chuyển
  7. rẽ, quẹo, quay

Ví dụ

  1. 走到路口请向右转。

    Zǒu dào lùkǒu qǐng xiàng yòu zhuǎn.Đi đến ngã tư xin hãy rẽ phải.

  2. 请帮我把这封信转给他。

    Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fēng xìn zhuǎn gěi tā.Xin hãy chuyển giúp tôi bức thư này cho anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 向左转 xiàng zuǒ zhuǎnrẽ trái
  • 向右转 xiàng yòu zhuǎnrẽ phải
  • 好转 hǎozhuǎnchuyển biến tốt
  • 转变 zhuǎnbiànchuyển biến
  • 转告 zhuǎngàochuyển lời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变方向或位置;改换;移交。

Ghi chú: Khi đọc là zhuàn mang nghĩa quay tròn xung quanh trục (VD: 地球绕着太阳转).

zhuàn CHUYỂN

2Động từ

  1. quay
  2. xoay quanh trục
  3. đi dạo
  4. dạo quanh

Ví dụ

  1. 大风车的叶片在飞快地转。

    Dà fēngchē de yèpiàn zài fēikuài de zhuàn.Cánh của cối xay gió lớn đang quay rất nhanh.

  2. 吃完饭我们去公园转转吧。

    Chī wán fàn wǒmen qù gōngyuán zhuànzhuan ba.Ăn cơm xong chúng ta ra công viên đi dạo chút nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 转圈 zhuàn quānquay vòng, xoay vòng
  • 到处转转 dàochù zhuànzhuanđi dạo quanh đây đó
  • 打转 dǎzhuànquay mòng mòng, xoay tít
  • 转来转去 zhuàn lái zhuàn qùđi quanh quẩn, xoay tới xoay lui
  • 绕着……转 rào zhe ... zhuànquay quanh...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

围绕一个中心运动;也指在某处走动、闲逛。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt âm đọc: zhuàn (quay tròn quanh trục, đi dạo) và zhuǎn (chuyển hướng, chuyển đổi).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 / 往 + phương hướng + 转

Biểu thị sự đổi hướng di chuyển về phía nào đó.

把 + vật + 转给 + người

Biểu thị việc chuyển tiếp hoặc giao lại cái gì cho ai.

A + 绕着 + B + 转

chỉ A chuyển động tròn hoặc quay xung quanh B. VD: 地球绕着太阳转。– Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

động từ lặp lại 转转 (zhuànzhuan)

đi dạo quanh một lát, ngắm nghía giải trí. VD: 去商场转转。– Đi dạo quanh trung tâm thương mại một chút.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

转

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “转” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1