Chuyển đến nội dung
窗台窗臺

chuāngtái

Hán Việt: SONG THAI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bậu cửa sổ
  2. bệ cửa sổ

Ví dụ

  1. 小猫喜欢趴在窗台上晒太阳。

    Xiǎomāo xǐhuan pā zài chuāngtái shang shài tàiyáng.Mèo con thích nằm bò trên bậu cửa sổ sưởi nắng.

  2. 窗台上摆着几盆盛开的花。

    Chuāngtái shang bǎizhe jǐ pén shèngkāi de huā.Trên bậu cửa sổ bày mấy chậu hoa đang nở rộ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 爬上窗台 pá shàng chuāngtáitrèo lên bậu cửa sổ
  • 坐在窗台上 zuò zài chuāngtái shangngồi trên bậu cửa sổ
  • 窗台上的花 chuāngtái shang de huāhoa trên bệ cửa sổ
  • 擦窗台 cā chuāngtáilau bệ cửa sổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

窗框下部平坦的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在窗台上 + động từ

chỉ vị trí ở trên bậu/bệ cửa sổ thực hiện hành động nào đó. VD: 他把钥匙放在窗台上了。– Anh ấy để chìa khóa ở trên bậu cửa sổ rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

窗
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1