1Danh từ
- cửa sổ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
窗户;房屋等用来采光通风的口子。
Ghi chú: Phía trên là bộ Huyệt 穴 (hang lỗ), bên dưới miêu tả chấn song cửa sổ mở thông gió.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠窗的 + danh từ
chỉ vị trí ở cạnh cửa sổ. VD: 我想买一张靠窗的票。– Tôi muốn mua một vé ngồi cạnh cửa sổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “窗” 11
- 窗子chuāngzi SONG TỬcửa sổHSK3
- 窗户chuānghu SONG HỘcửa sổHSK4
- 车窗chēchuāngcửa sổ xe; cửa kính xeHSK4
- 窗台chuāngtái SONG THAIbậu cửa sổ; bệ cửa sổHSK5
- 天窗tiānchuāngcửa sổ trần; cửa nóc xe hơiHSK5
- 窗口chuāngkǒu SONG KHẨUcửa sổ; cửa giao dịch; ô tiếp nhậnHSK6
- 纱窗shāchuāng SA SONGcửa sổ lưới; cửa lưới chống muỗiHSK6
- 窗帘chuānglián SONG LIÊMrèm cửa sổ; màn cửa sổHSK7–9
- 橱窗chúchuāng TRÙ SONGtủ kính trưng bày; cửa sổ trưng bày hàng hóa; tủ kính trưng bày, quầy kínhHSK7–9
- 落地窗luòdìchuāng LẠC ĐỊA SONGcửa sổ sát đất; cửa kính kịch trầnHSK5
- 百叶窗bǎiyèchuāng BÁCH DIỆP SONGcửa chớp; rèm chớp lật
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
