1Động từ
- dòm ngó
- lén lút thăm dò
- nhòm ngó
Ví dụ
Tā zǒngshì shìtú kuītàn biérén de yǐnsī.
Anh ta luôn cố gắng soi mói chuyện riêng tư của người khác.
Yǒurén zài ménfèng wài ànzhōng kuītàn wū lǐ de qíngkuàng.
Có người lén lút dòm ngó tình hình trong phòng qua khe cửa.
Zhè jiā gōngsī xiǎng kuītàn jìngzhēng duìshǒu de shāngyè jīmì.
Công ty này muốn thăm dò bí mật kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暗中察看、探听。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
窥探 + 宾语
Động từ mang tân ngữ là đối tượng bị theo dõi, rình mò hoặc dò xét (thường mang sắc thái tiêu cực).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
