1Động từ
- lập hiến
- ban hành hiến pháp
Ví dụ
Shíjiǔ shìjì mò, gāi guó kāishǐ le lìxiàn yùndòng.
Vào cuối thế kỷ 19, quốc gia này đã bắt đầu phong trào lập hiến.
Shíxíng lìxiàn shì jìndài zhèngzhì de yí dà biàngé.
Thực hiện lập hiến là một cải cách lớn của chính trị cận đại.
Tāmen zhǔzhāng tōngguò lìxiàn lái xiànzhì jūnzhǔ de quánlì.
Họ chủ trương thông qua lập hiến để hạn chế quyền lực của quân chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
确立或制定宪法以实行宪政。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
君主 + 立宪 (+ 制)
Hình thức chính thể quân chủ lập hiến, hạn chế quyền lực của vua bằng hiến pháp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
