1Danh từ
- hình phạt đánh bằng roi hoặc gậy mỏng
- hình phạt đánh đòn
Ví dụ
Gǔdài yǒuxiē guójiā chángcháng shǐyòng chīxíng chéngfá fànrén.
Thời cổ đại một số quốc gia thường dùng hình phạt đánh roi để trừng phạt phạm nhân.
Zài yìxiē guójiā, chīxíng yīrán bèi bǎoliú zuòwéi ròuxíng.
Ở một số quốc gia, hình phạt đánh roi vẫn được duy trì như một hình thức nhục hình.
Tā yīn wéifǎ ér bèi pànchǔ shòu chīxíng wǔ xià.
Anh ta vì vi phạm pháp luật mà bị kết án chịu năm roi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用竹板或荆条抽打受刑人身体的一种肉刑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
判处 + 笞刑
tuyên phạt hoặc kết án chịu phạt roi. VD: 法官判处他笞刑。– Thẩm phán kết án phạt roi anh ta.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
