Từ điển chưa có mục “筏”. Pinyin tham khảo: fá. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jǐnjí jǐngbào xiǎng qǐ hòu, chuánzhǎng xiàlìng lìkè shìfàng jiùshēngfá.Sau khi chuông báo động khẩn cấp vang lên, thuyền trưởng ra lệnh thả bè cứu sinh ngay lập tức.
Từ mục 救生筏
Yùxiǎn chuányuán zài chōngqì jiùshēngfá shàng piāoliú le liǎng tiān hòu chénggōng huòjiù.Các thủy thủ gặp nạn sau khi trôi dạt hai ngày trên bè cứu sinh bơm hơi đã được giải cứu thành công.
Từ mục 救生筏
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “筏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
