Chuyển đến nội dung
简写簡寫

jiǎnxiě

Hán Việt: GIẢN TẢ

HSK5

1Động từ

  1. viết tắt
  2. viết giản thể
  3. rút gọn

Ví dụ

  1. 联合国通常简写为UN。

    Liánhéguó tōngcháng jiǎnxiě wéi UN.

    Liên Hợp Quốc thường được viết tắt là UN.

  2. 这个单词可以简写为三个字母。

    Zhège dāncí kěyǐ jiǎnxiě wéi sān ge zìmǔ.

    Từ này có thể viết tắt thành ba chữ cái.

  3. 为了方便,人们常常把他的名字简写。

    Wèile fāngbiàn, rénmen chángcháng bǎ tā de míngzi jiǎnxiě.

    Để thuận tiện, mọi người thường viết tắt tên của anh ấy.

2Danh từ

  1. dạng viết tắt
  2. chữ viết tắt

Ví dụ

  1. 你知道这个词的简写是什么吗?

    Nǐ zhīdào zhège cí de jiǎnxiě shì shénme ma?

    Bạn có biết dạng viết tắt của từ này là gì không?

  2. 词典后面附有常用简写表。

    Cídiǎn hòumian fù yǒu chángyòng jiǎnxiě biǎo.

    Phía sau từ điển có đính kèm bảng viết tắt thông dụng.

  3. 这个简写在医学领域很常见。

    Zhège jiǎnxiě zài yīxué lǐngyù hěn chángjiàn.

    Dạng viết tắt này rất phổ biến trong lĩnh vực y học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 简写为 jiǎnxiě wéiviết tắt là
  • 名字简写 míngzi jiǎnxiětên viết tắt
  • 常用简写 chángyòng jiǎnxiěchữ viết tắt thông dụng
  • 简写形式 jiǎnxiě xíngshìhình thức viết tắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把复杂的字、词或语句用简便的形式写出来;也指简略的写法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 简写为 + B

A được viết tắt thành B. VD: 世界卫生组织简写为WHO。– Tổ chức Y tế Thế giới viết tắt là WHO.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

简
写

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1