1Động từ
- viết tắt
- viết giản thể
- rút gọn
Ví dụ
Liánhéguó tōngcháng jiǎnxiě wéi UN.
Liên Hợp Quốc thường được viết tắt là UN.
Zhège dāncí kěyǐ jiǎnxiě wéi sān ge zìmǔ.
Từ này có thể viết tắt thành ba chữ cái.
Wèile fāngbiàn, rénmen chángcháng bǎ tā de míngzi jiǎnxiě.
Để thuận tiện, mọi người thường viết tắt tên của anh ấy.
2Danh từ
- dạng viết tắt
- chữ viết tắt
Ví dụ
Nǐ zhīdào zhège cí de jiǎnxiě shì shénme ma?
Bạn có biết dạng viết tắt của từ này là gì không?
Cídiǎn hòumian fù yǒu chángyòng jiǎnxiě biǎo.
Phía sau từ điển có đính kèm bảng viết tắt thông dụng.
Zhège jiǎnxiě zài yīxué lǐngyù hěn chángjiàn.
Dạng viết tắt này rất phổ biến trong lĩnh vực y học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把复杂的字、词或语句用简便的形式写出来;也指简略的写法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 简写为 + B
A được viết tắt thành B. VD: 世界卫生组织简写为WHO。– Tổ chức Y tế Thế giới viết tắt là WHO.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
