Chuyển đến nội dung
篡夺篡奪

cuànduó

Hán Việt: SOÁN ĐOẠT

Động từ

1Động từ

  1. soán đoạt
  2. chiếm đoạt (quyền lực, địa vị một cách bất hợp pháp)

Ví dụ

  1. 他企图篡夺国家的最高权力。

    Tā qǐtú cuànduó guójiā de zuìgāo quánlì.Hắn mưu toan soán đoạt quyền lực tối cao của đất nước.

  2. 叛军发动政变,篡夺了政权。

    Pànjūn fādòng zhèngbiàn, cuànduó le zhèngquán.Quân phản loạn phát động đảo chính, chiếm đoạt chính quyền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 篡夺政权 cuànduó zhèngquáncướp chính quyền
  • 篡夺权力 cuànduó quánlìsoán đoạt quyền lực
  • 篡夺王位 cuànduó wángwèicướp ngôi vua
  • 企图篡夺 qǐtú cuànduómưu toan cướp đoạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用不正当的手段夺取(地位或权力)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

篡夺 + 政权/王位/领导权

Động từ mang sắc thái tiêu cực, tân ngữ thường là các danh từ chỉ quyền lực hoặc địa vị tối cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

篡
夺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1