Chuyển đến nội dung
簪

zān

Hán Việt: TRÂM

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 根、支

1Danh từ

  1. cái trâm
  2. trâm cài tóc

Ví dụ

  1. 她头上插着一支银簪。

    Tā tóu shang chā zhe yì zhī yínzān.Trên đầu cô ấy cài một chiếc trâm bạc.

  2. 这根玉簪是她外婆留下的传家宝。

    Zhè gēn yùzān shì tā wàipó liú xià de chuánjiābǎo.Chiếc trâm ngọc này là bảo vật gia truyền do bà ngoại cô ấy để lại.

2Động từ

  1. cài
  2. gài (lên tóc, mũ)

Ví dụ

  1. 她在发间簪了一朵红花。

    Tā zài fà jiān zān le yì duǒ hóng huā.Cô ấy cài một bông hoa đỏ lên mái tóc.

  2. 古人逢重阳节有簪菊花的习俗。

    Gǔrén féng Chóngyángjié yǒu zān júhuā de xísú.Người xưa có phong tục cài hoa cúc vào tiết Trùng Dương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玉簪 yùzāntrâm ngọc
  • 发簪 fàzāntrâm cài tóc
  • 银簪 yínzāntrâm bạc
  • 一支簪 yì zhī zānmột chiếc trâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

插定发髻或连冠于发上的长针,也指插、戴。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……簪 + hoa/vật trang sức

Cài vật gì lên tóc/mũ. VD: 在发间簪花 (zài fà jiān zān huā – cài hoa lên tóc).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

簪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “簪” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1