Chuyển đến nội dung
发簪髮簪

fàzān

Hán Việt: PHÁT TRÂM

Danh từ

Lượng từ: 根、支

1Danh từ

  1. trâm cài tóc
  2. cây trâm

Ví dụ

  1. 她头上插着一支银发簪。

    Tā tóu shang chā zhe yī zhī yín fàzān.Trên đầu cô ấy cài một chiếc trâm bạc.

  2. 妈妈送给我一根精致的玉发簪。

    Māma sòng gěi wǒ yī gēn jīngzhì de yù fàzān.Mẹ tặng tôi một chiếc trâm ngọc tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一支发簪 yì zhī fàzānmột chiếc trâm
  • 玉发簪 yù fàzāntrâm ngọc
  • 银发簪 yín fàzāntrâm bạc
  • 插发簪 chā fàzāncài trâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来别住发髻或插在头发上的装饰品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

戴/插 + 发簪

Động từ đi kèm diễn đạt hành động cài hoặc cắm trâm lên tóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
簪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1