Chuyển đến nội dung
粘贴粘貼

zhāntiē

Hán Việt: NIÊM THIẾP

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. dán
  2. dán vào
  3. dán (trong máy tính)

Ví dụ

  1. 请把近照粘贴在申请表右上角。

    Qǐng bǎ jìnzhào zhāntiē zài shēnqǐngbiǎo yòushàngjiǎo.Xin hãy dán ảnh chụp gần đây vào góc trên bên phải của đơn đăng ký.

  2. 你可以先复制这段文字,然后再粘贴到文档里。

    Nǐ kěyǐ xiān fùzhì zhè duàn wénzì, ránhòu zài zhāntiē dào wéndàng lǐ.Bạn có thể sao chép đoạn văn bản này trước, sau đó dán vào tài liệu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 复制粘贴 fùzhì zhāntiēsao chép và dán
  • 粘贴文件 zhāntiē wénjiàndán tệp tin
  • 粘贴邮票 zhāntiē yóupiàodán tem
  • 粘贴照片 zhāntiē zhàopiàndán ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用黏性物质把东西贴在别的东西上;电脑中将复制内容置入目标位置的操作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 粘贴在/到 + nơi chốn

Dán vật gì vào đâu / dán nội dung vào vị trí nào. VD: 把标签粘贴在盒子上。– Dán nhãn lên hộp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粘
贴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1