1Động từ
- dán
- dính
- áp sát
- kề sát
- bù tiền
- trợ cấp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用黏性东西使附着在别的东西上;靠近;补贴。
Ghi chú: Bên trái bộ Bối (贝), bên phải chữ Chiêm (占).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 贴在 + nơi chốn
dán cái gì lên đâu. VD: 把海报贴在门上 – dán áp phích lên cửa.
贴 + (tiền/chi phí)
bù tiền, trợ cấp tiền túi. VD: 倒贴钱 – phải bù thêm tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “贴” 16
- 补贴bǔtiē BỔ THIẾPtrợ cấp; bù đắp; hỗ trợ tiền bạcHSK6
- 贴近tiējìn THIẾP CẬNáp sát; gần gũi; sát vớiHSK6
- 粘贴zhāntiē NIÊM THIẾPdán; dán vào; dán (trong máy tính)HSK6
- 津贴jīntiē TÂN THIẾPtiền trợ cấp; phụ cấp; trợ cấpHSK6
- 拼贴pīntiē PHÍNH THIẾPchắp vá; ghép dán; cắt dánHSK6
- 贴边tiēbiān THIẾP BIÊNviền mép; may viền; sát biênHSK6
- 贴水tiēshuǐ THIẾP THỦYchiết khấu giá; bù giá; chênh lệch giá (trong giao dịch tài chính, tiền tệ, hàng hóa)HSK6
- 贴现tiēxiàn THIẾP HIỆNchiết khấu (thương phiếu, hối phiếu đổi lấy tiền mặt trước hạn)HSK6
- 招贴zhāotiē CHIÊU THIẾPáp-phích; bích chương; tờ quảng cáo dán tườngHSK6
- 贴切tiēqiè THIẾP THIẾTthích hợp; xác đáng; chuẩn xácHSK7–9
- 体贴tǐtiē THỂ THIẾPchu đáo; ân cần; biết quan tâmHSK7–9
- 张贴zhāngtiē TRƯƠNG THIẾPdán; niêm yết (thông báo, áp phích...)HSK7–9
- 贴花tiēhuā THIẾP HOAhình dán trang trí; đề-can; hoa văn dán (lên gốm sứ, kính, vải...)
- 剪贴板jiǎntiēbǎnbảng tạm (tin học)HSK6
- 剪贴簿jiǎntiēbùsổ cắt dán (lưu giữ tranh ảnh, bài báo)HSK6
- 贴现率tiēxiànlǜtỷ suất chiết khấu; lãi suất chiết khấuHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
