1Danh từ
- kho thóc
- kho lương thực
- vựa lúa
Ví dụ
Qiūshōu hòu, liángcāng lǐ duīmǎn le dàogǔ.
Sau vụ thu hoạch mùa thu, kho lương chất đầy lúa thóc.
Zhège píngyuán bèi yù wéi guójiā de liángcāng.
Đồng bằng này được ca ngợi là vựa lúa của quốc gia.
Liángcāng xūyào bǎochí tōngfēng gānzào, fángzhǐ liángshi fāméi.
Kho lương thực cần giữ thông thoáng khô ráo để tránh ngũ cốc bị ẩm mốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
储藏粮食的仓库;也比喻盛产粮食的地区。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + lương thực + 存入粮仓
Cất / nhập lương thực vào kho.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
