Từ điển chưa có mục “粮草”. Pinyin tham khảo: liáng cǎo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Díjūn wéichéng shù yuè, chéng nèi liángcǎo yǐ jìn.
Quân địch vây thành nhiều tháng, lương thảo trong thành đã cạn.
Từ mục 围城
Chōngzú de liángcǎo shì zhè cì zhànyì de zhòngyào hòubèi.
Lương thảo dồi dào là nguồn dự phòng quan trọng cho chiến dịch lần này.
Từ mục 后备
Gǔdài dǎzhàng shí cháng yǒu jiéduó liángcǎo de shìqing fāshēng.
Thời cổ đại khi đánh trận thường xảy ra việc cướp lương thảo.
Từ mục 劫夺
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
