1Danh từ
- cỏ
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高等植物中除了乔木、灌木以外的草本植物。
Ghi chú: Phía trên là bộ Thảo đầu (艹) chỉ cây cỏ, phía dưới là chữ Tảo (早).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一片 + 草 / 草地
Lượng từ '片' dùng cho mảng cỏ, bãi cỏ rộng. VD: 窗外是一片绿色的草地。– Ngoài cửa sổ là một bãi cỏ xanh.
除了……(以外),……都 / 还 / 也……
1. Mẫu '除了……(以外),……都……': biểu thị ý nghĩa loại trừ một phần trong một phạm vi nhất định, những đối tượng còn lại đều có cùng tính chất hay trạng thái (ngoài... ra, tất cả đều...). 2. Mẫu '除了……(以外),……还/也……': biểu thị ý nghĩa bổ sung thêm đối tượng khác bên cạnh phần đã nêu (ngoài... ra, còn/cũng...). Từ '以外' có thể lược bỏ.
除了这个箱子以外,还有别的行李吗? – Ngoài chiếc va li này ra, còn hành lý nào khác không?
除了小李以外,大家都是第一次来草原。 – Ngoài Tiểu Lý ra, mọi người đều lần đầu đến thảo nguyên.
Bài học: HSK3 · 去草原旅游 – Đi du lịch thảo nguyên
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “草” 18
- 草莓cǎoméi THẢO MAIquả dâu tâyHSK1
- 吃草chīcǎoăn cỏHSK2
- 草地cǎodì THẢO ĐỊAbãi cỏ; đồng cỏ; bãi cỏ, thảm cỏHSK3
- 青草qīngcǎo THANH THẢOcỏ xanhHSK4
- 草稿cǎogǎobản nháp; bản thảo sơ bộHSK5
- 草木cǎomùcỏ cây; cây cỏ; hoa cỏ thảo mộcHSK5
- 枯草kūcǎo KHÔ THẢOcỏ khô; cỏ úaHSK5
- 野草yěcǎo DÃ THẢOcỏ dạiHSK5
- 杂草zácǎocỏ dạiHSK5
- 草原cǎoyuán THẢO NGUYÊNthảo nguyên; đồng cỏ; thảo nguyên, đồng cỏHSK6
- 草菇cǎogūnấm rơmHSK6
- 草拟cǎonǐ THẢO NGHĨsoạn thảo; phác thảo; dự thảoHSK6
- 草图cǎotúbản vẽ phác thảo; bản phác thảoHSK6
- 荭草hóngcǎo HỒNG THẢOcây nghể hồng; cây hạc lựu (thực vật thuộc chi Rau răm)HSK6
- 牧草mùcǎo MỤC THẢOcỏ chăn nuôi; cỏ cho gia súcHSK6
- 茜草qiàncǎo THIẾN THẢOcây thiến thảo (loại cây leo, rễ dùng làm thuốc hoặc nhuộm màu đỏ)HSK6
- 香草xiāngcǎo HƯƠNG THẢOhương thảo; cỏ thơm; vaniHSK6
- 缬草xiécǎo HIỆT THẢOcây nữ lang (thảo dược)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
