1Danh từ
- kẹo hồ lô
Ví dụ
Nǐ chīguo Běijīng de tánghúlu ma?
Bạn đã từng ăn kẹo hồ lô Bắc Kinh chưa?
Xiǎopéngyǒu dōu hěn xǐhuan chī tánghúlu.
Trẻ con đều rất thích ăn kẹo hồ lô.
Gěi wǒ lái yí chuàn shānzhā tánghúlu.
Cho tôi một xiên kẹo hồ lô sơn tra.
Běijīng de bīngtánghúlu hěn hǎochī.
Kẹo hồ lô của Bắc Kinh rất ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种传统小吃,将山楂等果实串在竹签上,蘸上融化的糖冷却而成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一串 + 糖葫芦
Lượng từ dùng cho kẹo hồ lô là 串 (chuỗi, xiên). VD: 他买了两串糖葫芦。– Cậu ấy mua hai xiên kẹo hồ lô.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
