1Danh từ
- đường (gia vị)
- kẹo
- đường, kẹo
- kẹo, đường
Ví dụ
Nǐ hē kāfēi jiā táng ma?
Bạn uống cà phê có thêm đường không?
Xiǎoháizi dōu hěn xǐhuan chī táng.
Trẻ con đều rất thích ăn kẹo.
Zhè bāo táng duōshao qián?
Túi đường (kẹo) này bao nhiêu tiền?
Wǒ bù xǐhuan chī tài tián de táng.
Tôi không thích ăn kẹo quá ngọt.
Yīshēng shuō xiǎoháizi bú yào chī tài duō táng.
Bác sĩ nói trẻ con không nên ăn quá nhiều kẹo đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,有甜味;也指糖果。
Ghi chú: Bộ Mễ (米, gạo/ngũ cốc) chỉ nguồn gốc đường ngày xưa làm từ mầm hạt mạch/gạo, bên phải là chữ Đường (唐).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加 + 糖
Thêm đường vào đồ ăn, thức uống. VD: 请帮我加一点儿糖。– Làm ơn cho tôi thêm chút đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “糖” 18
- 糖果tángguǒ ĐƯỜNG QUẢkẹo; kẹo ngọtHSK6
- 多糖duōtáng ĐA ĐƯỜNGpolysaccharide; chất đa đườngHSK6
- 果糖guǒtáng QUẢ ĐƯỜNGđường fructoza; đường hoa quảHSK6
- 菊糖jútánginulin; đường cúc (một loại polysacarit tự nhiên)HSK6
- 喜糖xǐtáng HỈ ĐƯỜNGkẹo cưới; kẹo mừngHSK7–9
- 丙糖bǐngtángtriose; đường 3 cacbon
- 丁糖dīngtáng ĐINH ĐƯỜNGtetrose; đường bốn cacbon
- 二糖èrtáng NHỊ ĐƯỜNGđường đôi; disaccharide
- 己糖jǐtángđường hexoza; đường có 6 nguyên tử cacbon
- 葡糖pútáng BỒ ĐƯỜNGđường glucose (gọi tắt của 葡萄糖)
- 醛糖quántáng TUYỂN ĐƯỜNGđường andose; aldose (thuật ngữ hóa học: monosaccharide có nhóm aldehyde)
- 双糖shuāngtáng SONG ĐƯỜNGđường đôi; disaccarit
- 糖类tánglèi ĐƯỜNG LOẠIchất đường; cacbohydrat; glucid
- 戊糖wùtáng MẬU ĐƯỜNGđường pentoza; đường 5 cacbon (hóa học)
- 血糖xuètáng HUYẾT ĐƯỜNGđường huyết; lượng đường trong máu
- 蔗糖zhètáng GIÁ ĐƯỜNGđường mía; đường saccarôzơ
- 糖葫芦tánghúlu ĐƯỜNG HỒ LÔkẹo hồ lôHSK3
- 糖醋鱼tángcùyú ĐƯỜNG THỐ NGƯcá sốt chua ngọtHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
