1Danh từ
- đường (gia vị)
- kẹo
- đường, kẹo
- kẹo, đường
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,有甜味;也指糖果。
Ghi chú: Bộ Mễ (米, gạo/ngũ cốc) chỉ nguồn gốc đường ngày xưa làm từ mầm hạt mạch/gạo, bên phải là chữ Đường (唐).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加 + 糖
Thêm đường vào đồ ăn, thức uống. VD: 请帮我加一点儿糖。– Làm ơn cho tôi thêm chút đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “糖” 18
- 糖果tángguǒ ĐƯỜNG QUẢkẹo; kẹo ngọtHSK6
- 多糖duōtáng ĐA ĐƯỜNGpolysaccharide; chất đa đườngHSK6
- 果糖guǒtáng QUẢ ĐƯỜNGđường fructoza; đường hoa quảHSK6
- 菊糖jútánginulin; đường cúc (một loại polysacarit tự nhiên)HSK6
- 喜糖xǐtáng HỈ ĐƯỜNGkẹo cưới; kẹo mừngHSK7–9
- 丙糖bǐngtángtriose; đường 3 cacbon
- 丁糖dīngtáng ĐINH ĐƯỜNGtetrose; đường bốn cacbon
- 二糖èrtáng NHỊ ĐƯỜNGđường đôi; disaccharide
- 己糖jǐtángđường hexoza; đường có 6 nguyên tử cacbon
- 葡糖pútáng BỒ ĐƯỜNGđường glucose (gọi tắt của 葡萄糖)
- 醛糖quántáng TUYỂN ĐƯỜNGđường andose; aldose (thuật ngữ hóa học: monosaccharide có nhóm aldehyde)
- 双糖shuāngtáng SONG ĐƯỜNGđường đôi; disaccarit
- 糖类tánglèi ĐƯỜNG LOẠIchất đường; cacbohydrat; glucid
- 戊糖wùtáng MẬU ĐƯỜNGđường pentoza; đường 5 cacbon (hóa học)
- 血糖xuètáng HUYẾT ĐƯỜNGđường huyết; lượng đường trong máu
- 蔗糖zhètáng GIÁ ĐƯỜNGđường mía; đường saccarôzơ
- 糖葫芦tánghúlu ĐƯỜNG HỒ LÔkẹo hồ lôHSK3
- 糖醋鱼tángcùyú ĐƯỜNG THỐ NGƯcá sốt chua ngọtHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
