1Danh từ
- cám (vỏ hạt lúa, mạch xay xát ra)
Ví dụ
Jiù shèhuì qióngrén chángcháng chīkāng-yàncài.
Thời xưa người nghèo thường phải ăn cám nuốt rau.
Dàogǔ tuōqiào hòu shèngxia de jiù shì mǐkāng.
Thóc sau khi tách vỏ còn lại chính là cám gạo.
Nóngcūn cháng yòng mǐkāng lái wèi zhū.
Ở nông thôn người ta thường dùng cám gạo để cho lợn ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
稻、麦等谷类的子实脱落下的外皮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃糠 + 咽菜
Thành ngữ biểu thị cuộc sống nghèo đói cùng cực. VD: 过去他们过着吃糠咽菜的日子。– Trước đây họ sống cảnh ăn cám nuốt rau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “糠” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
