Chuyển đến nội dung
糠疹

kāngzhěn

Hán Việt: KHANG CHẨN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh vảy phấn
  2. vảy cám

Ví dụ

  1. 医生诊断他患上了玫瑰糠疹。

    Yīshēng zhěnduàn tā huànshang le méiguī kāngzhěn.Bác sĩ chẩn đoán anh ấy mắc bệnh vảy phấn hồng.

  2. 糠疹通常表现为皮肤起屑和瘙痒。

    Kāngzhěn tōngcháng biǎoxiàn wéi pífū qǐxiè hé sàoyǎng.Bệnh vảy phấn thường biểu hiện bằng tình trạng bong tróc da và ngứa ngáy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玫瑰糠疹 méiguī kāngzhěnvảy phấn hồng
  • 白色糠疹 báisè kāngzhěnvảy phấn trắng
  • 患糠疹 huàn kāngzhěnmắc bệnh vảy phấn
  • 治疗糠疹 zhìliáo kāngzhěnđiều trị bệnh vảy phấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一组以皮肤出现细薄糠状鳞屑为主要特征的皮肤病的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

患上/得 + 糠疹

Mắc bệnh vảy phấn. VD: 他去年得过白色糠疹。– Năm ngoái anh ấy từng mắc bệnh vảy phấn trắng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

糠
疹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1