1Động từ
- buộc thuyền
- neo đậu (tàu, thuyền, khí cầu)
Ví dụ
Chuánzhī zài fēngbào láilín qián ānquán jìbó zài gǎngkǒu.
Các con tàu đã neo buộc an toàn tại cảng trước khi bão tới.
Tāmen zhèngzài bǎ yóutǐng jìbó zài fúbiāo shang.
Họ đang buộc du thuyền vào phao tiêu.
Fēitǐng zài cǎopíng shang jìnxíng le jìbó.
Khí cầu đã được neo giữ trên bãi cỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用缆绳或链条把船只、浮标、飞艇等固定在码头、岸边或水底。
Ghi chú: Chữ 系 đọc là jì khi mang nghĩa buộc, thắt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tàu thuyền + 系泊在 + nơi chốn
Buộc, neo tàu thuyền cố định ở một vị trí nào đó. VD: 水手把船系泊在码头。– Thủy thủ buộc thuyền vào bến cảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
