jì HỆ
1Động từ
- buộc
- thắt
- cột
- thắt, buộc, gài
Ví dụ
Shàng chē qǐng jì hǎo ānquándài.
Lên xe xin hãy thắt dây an toàn.
Tā de xiédài sōng le, tíng xiàlai jì xiédài.
Dây giày của anh ấy bị tuột, anh dừng lại buộc dây giày.
Tā bózishang jìzhe yì tiáo piàoliang de hóngsè wéijīn.
Trên cổ cô ấy thắt một chiếc khăn quàng đỏ rất đẹp.
Qǐng bǎ lǐngdài jì hǎo.
Xin hãy thắt cà vạt cho ngay ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结,扣。
Ghi chú: Chữ 系 còn có âm đọc xì (hệ thống, khoa).
xì HỆ
2Danh từ
- khoa (trong trường đại học)
- hệ
- hệ thống
Ví dụ
3Động từ
- là (văn ngôn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高等学校中按学科设置的教学行政机构;系统;文言中表示“是”。
Ghi chú: Khi đọc là jì có nghĩa là thắt, buộc (như 系鞋带 jì xiédài).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
系 + 好 / 上 + tân ngữ
buộc chặt, thắt ngay ngắn vật dụng cá nhân.
chủ ngữ + 系 + tân ngữ
Dùng trong văn viết hoặc văn bản thông báo chính thức thay cho 是 (nghĩa là 'là').
Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng
Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.
打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.
这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “系” 18
- 关系guānxì QUAN HỆquan hệ; mối quan hệ; liên quanHSK2
- 联系liánxì LIÊN HỆliên hệ; liên lạc; liên hệ, liên lạcHSK4
- 系统xìtǒng HỆ THỐNGhệ thống; có hệ thống; mang tính hệ thốngHSK5
- 体系tǐxì THỂ HỆhệ thống; thể hệHSK6
- 系列xìliè HỆ LIỆTchuỗi; loạt; hệ thốngHSK6
- 父系fùxì PHỤ HỆphụ hệ; dòng họ bên nộiHSK6
- 系带xìdài HỆ ĐỚIthắt dây; buộc dây; dây buộcHSK6
- 系数xìshù HỆ SỐhệ sốHSK6
- 星系xīngxì TINH HỆthiên hà; hệ saoHSK7–9
- 系泊jìbóbuộc thuyền; neo đậu (tàu, thuyền, khí cầu)
- 没关系méi guānxi MỘT QUAN HỆkhông sao; không có gì; không sao, không có gìHSK1
- 关系到guānxìdào QUAN HỆ ĐÁOliên quan đến; ảnh hưởng đến; ảnh hưởng tớiHSK5
- 性关系xìngguānxiquan hệ tình dụcHSK5
- 一系列yīxìliè NHẤT HỆ LIỆThàng loạt, một chuỗiHSK5
- 一系列yíxìliè NHẤT HỆ LIỆTmột loạt; hàng loạt; chuỗiHSK6
- 恒星系héngxīngxìhệ sao; hệ thiên hàHSK6
- 相互关系xiānghùguānxìmối quan hệ qua lại; mối quan hệ tương hỗHSK5
- 等价关系děngjiàguānxì ĐẲNG GIÁ QUAN HỆquan hệ tương đương (thuật ngữ toán học/logic)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
