Chuyển đến nội dung
系繫

jì · xì

Hán Việt: HỆ

HSK5

jì HỆ

1Động từ

  1. buộc
  2. thắt
  3. cột
  4. thắt, buộc, gài

Ví dụ

  1. 上车请系好安全带。

    Shàng chē qǐng jì hǎo ānquándài.

    Lên xe xin hãy thắt dây an toàn.

  2. 他的鞋带松了,停下来系鞋带。

    Tā de xiédài sōng le, tíng xiàlai jì xiédài.

    Dây giày của anh ấy bị tuột, anh dừng lại buộc dây giày.

  3. 他脖子上系着一条漂亮的红色围巾。

    Tā bózishang jìzhe yì tiáo piàoliang de hóngsè wéijīn.

    Trên cổ cô ấy thắt một chiếc khăn quàng đỏ rất đẹp.

  4. 请把领带系好。

    Qǐng bǎ lǐngdài jì hǎo.

    Xin hãy thắt cà vạt cho ngay ngắn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系鞋带 jì xiédàibuộc dây giày
  • 系领带 jì lǐngdàithắt cà vạt
  • 系安全带 jì ānquándàithắt dây an toàn
  • 系围裙 jì wéiqúnbuộc tạp dề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

结,扣。

Ghi chú: Chữ 系 còn có âm đọc xì (hệ thống, khoa).

xì HỆ

2Danh từ

  1. khoa (trong trường đại học)
  2. hệ
  3. hệ thống

Ví dụ

  1. 我是中文系的学生。

    Wǒ shì Zhōngwénxì de xuésheng.

    Tôi là sinh viên khoa Trung văn.

  2. 地球属于太阳系。

    Dìqiú shǔyú Tàiyángxì.

    Trái Đất thuộc hệ Mặt Trời.

  3. 下学期我们要选系主任的课。

    Xià xuéqī wǒmen yào xuǎn xì zhǔrèn de kè.

    Kỳ tới chúng tôi sẽ đăng ký môn của chủ nhiệm khoa.

3Động từ

  1. là (văn ngôn)

Ví dụ

  1. 确系事实。

    Què xì shìshí.

    Xác thực là sự thật.

  2. 经查证,该消息纯系谣言。

    Jīng cházhèng, gāi xiāoxi chún xì yáoyán.

    Qua xác minh, tin tức này hoàn toàn là tin đồn.

  3. 本次事故系人为疏忽所致。

    Běn cì shìgù xì rénwéi shūhu suǒ zhì.

    Tai nạn lần này là do sơ suất của con người gây ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中文系 zhōngwén xìkhoa tiếng Trung
  • 系主任 xì zhǔrènchủ nhiệm khoa
  • 太阳系 tàiyángxìhệ Mặt Trời
  • 确系 què xìđích thị là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高等学校中按学科设置的教学行政机构;系统;文言中表示“是”。

Ghi chú: Khi đọc là jì có nghĩa là thắt, buộc (như 系鞋带 jì xiédài).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

系 + 好 / 上 + tân ngữ

buộc chặt, thắt ngay ngắn vật dụng cá nhân.

chủ ngữ + 系 + tân ngữ

Dùng trong văn viết hoặc văn bản thông báo chính thức thay cho 是 (nghĩa là 'là').

Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng

Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.

打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.

这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “系” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1