1Danh từ
- cây hoa tử kinh
- cây móng bò (loài hoa đặc trưng của Hồng Kông)
Ví dụ
Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ de zǐjīng kāi chū le yànlì de huāduǒ.
Mùa xuân đến rồi, hoa tử kinh trong công viên nở rộ rực rỡ.
Zǐjīnghuā shì Xiānggǎng Tèbié Xíngzhèngqū de qūhuā.
Hoa tử kinh (dương tử kinh) là loài hoa biểu tượng của Đặc khu Hành chính Hồng Kông.
Tíngyuàn lǐ zhòng zhe jǐ zhū zǐjīng, huā kāi shí fēicháng hǎokàn.
Trong sân trồng mấy cây tử kinh, lúc hoa nở trông rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶乔木或灌木,开紫红色花,常栽培供观赏;也指香港区花红花羊蹄甲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一株/棵 + 紫荆
Lượng từ dùng cho cây tử kinh là 株 hoặc 棵. VD: 院子里种着一棵紫荆。 – Trong sân trồng một cây tử kinh.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
