1Tính từ
- tím
- màu tím
- tím, màu tím
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
红和蓝合成的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紫 + danh từ / 紫色 + 的 + danh từ
dùng trực tiếp làm định ngữ hoặc kết hợp với 的 để miêu tả màu sắc của sự vật. VD: 紫砂壶 – ấm đất tử sa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “紫” 14
- 紫荆zǐjīng TỬ KINHcây hoa tử kinh; cây móng bò (loài hoa đặc trưng của Hồng Kông)HSK6
- 紫色zǐsè TỬ SẮCmàu tímHSK6
- 紫草zǐcǎocây tử thảo (dược liệu đông y)
- 紫貂zǐdiāochồn zibelin; chồn xơ-ben
- 紫檀zǐtán TỬ ĐÀNgỗ tử đàn; cây gỗ sưa đỏ; cây tử đàn
- 紫藤zǐténg TỬ ĐẰNGhoa tử đằng; dây tử đằng
- 紫菀zǐwǎn TỬ UYỂNcây tử uyển; hoa cúc tây tím
- 洋紫苏yángzǐsū DƯƠNG TỬ TÔcây tía tô cảnh; cây ngũ sắc (thực vật học: Coleus)HSK6
- 紫草科zǐcǎokēhọ Vòi voi; họ Mồ hôi (thực vật học)
- 紫水鸡zǐshuǐjī TỬ THỦY KÊchim xít; gà nước tím
- 紫水晶zǐshuǐjīng TỬ THỦY TINHthạch anh tím
- 紫苏属zǐsūshǔ TỬ TÔ THUỘCchi tía tô (thực vật học)
- 紫云英zǐyúnyīnghoa tử vân anh; cỏ mây tím (cây họ đậu dùng làm phân xanh, thức ăn chăn nuôi hoặc mật ong)
- 紫质症zǐzhìzhèng TỬ CHẤT CHỨNGbệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin; chứng porphyria
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
