Chuyển đến nội dung
紫

zǐ

Hán Việt: TỬ

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. tím
  2. màu tím
  3. tím, màu tím

Ví dụ

  1. 她今天穿了一件紫色的毛衣。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn zǐsè de máoyī.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo len màu tím.

  2. 天边的晚霞慢慢变成了深紫色。

    Tiānbiān de wǎnxiá mànmàn biànchéng le shēnzǐsè.Ráng chiều nơi chân trời dần chuyển sang màu tím thẫm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 紫色 zǐsèmàu tím
  • 深紫 shēnzǐtím đậm
  • 浅紫 qiǎnzǐtím nhạt
  • 发紫 fā zǐngả màu tím / tím tái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

红和蓝合成的颜色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

紫 + danh từ / 紫色 + 的 + danh từ

dùng trực tiếp làm định ngữ hoặc kết hợp với 的 để miêu tả màu sắc của sự vật. VD: 紫砂壶 – ấm đất tử sa.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

紫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “紫” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1