1Danh từ
- cây tử uyển
- hoa cúc tây tím
Ví dụ
Zǐwǎn de huāduǒ xiǎoqiǎolínglóng, yánsè dànyǎ.
Hoa tử uyển nhỏ nhắn xinh xắn, màu sắc thanh nhã.
Zài zhōngyào lǐ, zǐwǎn cháng yòng yú zhǐké huàtán.
Trong Đông y, vị thuốc tử uyển thường được dùng để giảm ho, tiêu đờm.
Huāyuán de yī jiǎo zāi mǎn le qiūtiān kāifàng de zǐwǎn.
Một góc vườn trồng đầy hoa tử uyển nở vào mùa thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
菊科紫菀属多年生草本植物,根和根状茎可入药,能润肺止咳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紫菀 + 入药
diễn tả rễ hoặc cây tử uyển được sử dụng làm dược liệu chữa bệnh. VD: 紫菀可入药止咳。– Tử uyển có thể làm thuốc trị ho.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
