1Danh từ
- chất kết tủa dạng bông
- vật thể dạng sợi bông
Ví dụ
Shìguǎn zhōng de róngyè chǎnshēng le dàliàng báisè xùzhuàngwù.Dung dịch trong ống nghiệm sinh ra một lượng lớn chất kết tủa dạng bông màu trắng.
Xǐdíjì wèinéng wánquán róngjiě, shuǐmiàn shàng piāofú zhe xùzhuàngwù.Bột giặt không hòa tan hết, trên mặt nước trôi nổi những mảng cặn dạng bông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像棉絮一样松散成团的固体物质(多指溶液中产生的沉淀或漂浮物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
析出/沉淀出 + 絮状物
Dùng trong hóa học hoặc miêu tả hiện tượng kết tủa, lắng cặn. VD: 反应后液体析出了絮状物。– Sau phản ứng, chất lỏng lắng ra kết tủa dạng bông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
