1Danh từ
- khoai lang (phương ngôn miền Tây Nam Trung Quốc)
Ví dụ
Dōngtiān kǎo hóngsháo wén qǐlái tèbié xiāng.
Mùa đông ngửi mùi khoai lang nướng thơm ngát.
Zhè piàn dì lǐ zhòng mǎn le hóngsháo.
Mảnh đất này trồng đầy khoai lang.
Zài Sìchuān, rénmen xíguàn bǎ hóngshǔ jiàozuò hóngsháo.
Ở Tứ Xuyên, người ta quen gọi khoai lang là hồng thiều.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
方言,指红薯、地瓜。
Ghi chú: Chủ yếu dùng ở vùng Tứ Xuyên, Trùng Khánh, Quý Châu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 红苕 + 制作/煮……
Dùng khoai lang làm/nấu món gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
