Chuyển đến nội dung
纸钞紙鈔

zhǐchāo

Hán Việt: CHỈ SAO

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. tiền giấy

Ví dụ

  1. 现在很多人出门都不带纸钞了。

    Xiànzài hěn duō rén chūmén dōu bù dài zhǐchāo le.Bây giờ rất nhiều người ra ngoài không mang theo tiền giấy nữa.

  2. 他在钱包里放了几张崭新的纸钞。

    Tā zài qiánbāo lǐ fàng le jǐ zhāng zhǎnxīn de zhǐchāo.Anh ấy để vài tờ tiền giấy mới tinh trong ví.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张纸钞 yì zhāng zhǐchāomột tờ tiền giấy
  • 假纸钞 jiǎ zhǐchāotiền giấy giả
  • 兑换纸钞 duìhuàn zhǐchāođổi tiền giấy
  • 破损的纸钞 pòsǔn de zhǐchāotiền giấy bị rách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

纸币;纸质的货币。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

面额 + 的 + 纸钞

Biểu thị mệnh giá của tờ tiền giấy. VD: 一百元面额的纸钞。– Tờ tiền giấy mệnh giá 100 tệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

纸
钞

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1