1Danh từ
- thống soái
- người chỉ huy tối cao quân đội
- chỉ huy
- lãnh đạo toàn quân
Ví dụ
Tā shì zhè zhī jūnduì de zuìgāo tǒngshuài.
Ông ấy là thống soái tối cao của đội quân này.
Zhè wèi tǒngshuài zài zhànzhēng zhōng biǎoxiàn chū zhuóyuè de cáinéng.
Vị thống soái này đã thể hiện tài năng xuất chúng trong chiến tranh.
Guówáng qīnzì dānrèn quánjūn tǒngshuài.
Nhà vua đích thân đảm nhiệm vị trí thống soái toàn quân.
Tā tǒngshuài sānjūn, bǎowèi guójiā.
Ông chỉ huy ba quân, bảo vệ đất nước.
Jiāngjūn tǒngshuài bùduì qǔdé le shènglì.
Tướng quân chỉ huy quân đội giành thắng lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
统辖并率领军队的最高指挥官;也指统领、指挥。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
统帅 + danh từ (bộ đội, ba quân...)
dùng làm động từ biểu thị việc nắm quyền chỉ huy cao nhất. VD: 统帅全军。– Thống soái toàn quân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
