Chuyển đến nội dung
统帅統帥

tǒngshuài

Hán Việt: THỐNG SOÁI

HSK6Lượng từ: 位、名

1Danh từ

  1. thống soái
  2. người chỉ huy tối cao quân đội
  3. chỉ huy
  4. lãnh đạo toàn quân

Ví dụ

  1. 他是这支军队的最高统帅。

    Tā shì zhè zhī jūnduì de zuìgāo tǒngshuài.

    Ông ấy là thống soái tối cao của đội quân này.

  2. 这位统帅在战争中表现出卓越的才能。

    Zhè wèi tǒngshuài zài zhànzhēng zhōng biǎoxiàn chū zhuóyuè de cáinéng.

    Vị thống soái này đã thể hiện tài năng xuất chúng trong chiến tranh.

  3. 国王亲自担任全军统帅。

    Guówáng qīnzì dānrèn quánjūn tǒngshuài.

    Nhà vua đích thân đảm nhiệm vị trí thống soái toàn quân.

  4. 他统帅三军,保卫国家。

    Tā tǒngshuài sānjūn, bǎowèi guójiā.

    Ông chỉ huy ba quân, bảo vệ đất nước.

  5. 将军统帅部队取得了胜利。

    Jiāngjūn tǒngshuài bùduì qǔdé le shènglì.

    Tướng quân chỉ huy quân đội giành thắng lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最高统帅 zuìgāo tǒngshuàithống soái tối cao
  • 三军统帅 sānjūn tǒngshuàithống soái ba quân
  • 军事统帅 jūnshì tǒngshuàithống soái quân sự
  • 统帅三军 tǒngshuài sānjūnthống soái ba quân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

统辖并率领军队的最高指挥官;也指统领、指挥。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

统帅 + danh từ (bộ đội, ba quân...)

dùng làm động từ biểu thị việc nắm quyền chỉ huy cao nhất. VD: 统帅全军。– Thống soái toàn quân.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

统
帅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1