Từ điển chưa có mục “绢”. Pinyin tham khảo: juàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè kuài shǒujuàn shang xiù zhe měilì de xiǎohuā.
Trên chiếc khăn tay này thêu những bông hoa nhỏ xinh đẹp.
Từ mục 手绢
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yī kuài shǒujuàn cā yǎnlèi.
Cô ấy móc trong túi ra một chiếc khăn tay để lau nước mắt.
Từ mục 手绢
Tā xǐqìyángyáng de jiāng yì duǒ juànhuā zān zài xiōngqián.
Anh ấy vui mừng hớn hở cài một bông hoa lụa trước ngực.
Từ mục 簪
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “绢” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
