1Danh từ
- khăn tay
- khăn mùi soa
Ví dụ
Tā cóng kǒudài lǐ tāo chū yī kuài shǒujuàn cā yǎnlèi.
Cô ấy móc trong túi ra một chiếc khăn tay để lau nước mắt.
Xiànzài yòng zhǐjīn de rén duō le, hěn shǎo yǒu rén suíshēn dài shǒujuàn.
Bây giờ nhiều người dùng khăn giấy rồi, rất ít ai mang theo khăn tay bên mình.
Zhè kuài shǒujuàn shang xiù zhe měilì de xiǎohuā.
Trên chiếc khăn tay này thêu những bông hoa nhỏ xinh đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随身携带擦脸、擦手的小块织物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 手绢 + 擦……
Dùng khăn tay để lau cái gì. VD: 用手绢擦汗。– Dùng khăn tay lau mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
