1Danh từ
- tin đồn tình cảm
- scandal tình ái
Ví dụ
Zhè wèi míngxīng zuìjìn chuánchū le fēiwén.
Ngôi sao này gần đây dính tin đồn tình ái.
Tā chūdào duō nián, cónglái méiyǒu rènhé fēiwén.
Anh ấy vào nghề nhiều năm, chưa từng có bất kỳ tin đồn tình ái nào.
Méitǐ zhěngtiān guānzhù míngxīng de fēiwén, ràng rén gǎndào yànjuàn.
Truyền thông suốt ngày săm soi scandal tình cảm của ngôi sao khiến người ta chán ngấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指有关男女私情、桃色纠纷的传闻(多指公众人物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
传出 / 闹 + 绯闻
Chỉ việc xuất hiện hoặc vướng vào tin đồn tình cảm, scandal đời tư (thường dùng cho người nổi tiếng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
