1Động từ
- ngửi
- nghe thấy
- nghe đồn
Ví dụ
Nǐ wénwen zhè duǒ huā xiāng bu xiāng?
Bạn ngửi thử xem bông hoa này có thơm không?
Bǎi wén bùrú yī jiàn.
Trăm nghe không bằng một thấy.
Wǒ wéndàole yì gǔ kǎo miànbāo de xiāngwèi.
Tôi ngửi thấy một mùi bánh mì nướng thơm phức.
Yí jìn chúfáng jiù wén dào le māma zuò cài de xiāngwèi.
Vừa bước vào bếp đã ngửi thấy mùi thơm thức ăn mẹ nấu.
2Danh từ
- tin tức
- điều nghe thấy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用鼻子嗅气味;听见;听到的事情或消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
闻到 + tân ngữ (mùi hương/mùi vị)
ngửi thấy mùi gì đó. VD: 刚进门我就闻到了饭菜的香味。– Vừa bước vào cửa tôi đã ngửi thấy mùi thơm của cơm canh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “闻” 13
- 新闻xīnwén TÂN VĂNtin tức; thời sự; tin tức, thời sựHSK3
- 闻到wéndào VĂN ĐÁOngửi thấy; ngửi đượcHSK3
- 闻名wénmíng VĂN DANHnổi tiếng; trứ danh; nghe tiếngHSK6
- 趣闻qùwén THÚ VĂNchuyện vui; chuyện thú vị; giai thoại kỳ thúHSK6
- 丑闻chǒuwén SỬU VĂNvụ bê bối; chuyện xấu hổ; scandalHSK7–9
- 传闻chuánwén TRUYỀN VĂNtin đồn; lời đồn đại; nghe đồnHSK7–9
- 绯闻fēiwén PHI VĂNtin đồn tình cảm; scandal tình áiHSK7–9
- 见闻jiànwén KIẾN VĂNkiến văn; điều mắt thấy tai nghe; sự hiểu biếtHSK7–9
- 孤陋寡闻gūlòu-guǎwén CÔ LẬU QUẢ VĂNhiểu biết hạn hẹp; kiến thức nông cạn; ếch ngồi đáy giếngHSK7–9
- 骇人听闻hàiréntīngwén HÃI NHÂN THÍNH VĂNkinh hoàng; rùng rợn; nghe thấy mà ghê sợHSK7–9
- 默默无闻mòmò-wúwén MẶC MẶC VÔ VĂNvô danh; không ai biết đến; thầm lặngHSK7–9
- 喜闻乐见xǐwén-lèjiàn HỈ VĂN LẠC KIẾNthích nghe thích thấy; được quần chúng ưa chuộng/ưa thíchHSK7–9
- 远近闻名yuǎnjìn-wénmíng VIỄN CẬN VĂN DANHnổi tiếng gần xa; xa gần đều biếtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
