Chuyển đến nội dung
闻聞

wén

Hán Việt: VĂN

HSK4

1Động từ

  1. ngửi
  2. nghe thấy
  3. nghe đồn

Ví dụ

  1. 你闻闻这朵花香不香?

    Nǐ wénwen zhè duǒ huā xiāng bu xiāng?

    Bạn ngửi thử xem bông hoa này có thơm không?

  2. 百闻不如一见。

    Bǎi wén bùrú yī jiàn.

    Trăm nghe không bằng một thấy.

  3. 我闻到了一股烤面包的香味。

    Wǒ wéndàole yì gǔ kǎo miànbāo de xiāngwèi.

    Tôi ngửi thấy một mùi bánh mì nướng thơm phức.

  4. 一进厨房就闻到了妈妈做菜的香味。

    Yí jìn chúfáng jiù wén dào le māma zuò cài de xiāngwèi.

    Vừa bước vào bếp đã ngửi thấy mùi thơm thức ăn mẹ nấu.

2Danh từ

  1. tin tức
  2. điều nghe thấy

Ví dụ

  1. 新闻报道了这件事。

    Xīnwén bàodào le zhè jiàn shì.

    Tin tức đã đưa tin về sự việc này.

  2. 这是今天的头条要闻。

    Zhè shì jīntiān de tóutiáo yàowén.

    Đây là tin tức quan trọng hàng đầu hôm nay.

  3. 他在旅行中遇到了很多奇闻。

    Tā zài lǚxíng zhōng yùdàole hěn duō qíwén.

    Anh ấy đã gặp rất nhiều chuyện kỳ lạ trong chuyến du lịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 闻到味道 wéndào wèidàongửi thấy mùi
  • 闻名世界 wénmíng shìjiènổi tiếng khắp thế giới
  • 新闻报道 xīnwén bàodàotin tức thời sự
  • 耳闻目睹 ěrwén-mùdǔtai nghe mắt thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用鼻子嗅气味;听见;听到的事情或消息。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

闻到 + tân ngữ (mùi hương/mùi vị)

ngửi thấy mùi gì đó. VD: 刚进门我就闻到了饭菜的香味。– Vừa bước vào cửa tôi đã ngửi thấy mùi thơm của cơm canh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

闻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “闻” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1