1Động từ
- may viền
- viền mép
Ví dụ
Chuántǒng hànfú de lǐngkǒu tōngcháng xūyào jīngxīn gǔnbiān.
Cổ áo Hán phục truyền thống thường cần được viền mép cẩn thận.
Tā zhèngzài gěi xīn zuò de mián'ǎo gǔnbiān.
Cô ấy đang viền mép cho chiếc áo bông mới may.
Qípáo shǒugōng gǔnbiān fēicháng kǎoyàn shǒuyì.
May viền thủ công cho sườn xám rất đòi hỏi tay nghề.
2Danh từ
- đường viền
- mép viền may
Ví dụ
Zhè jiàn lǐfú de jīngzhì gǔnbiān zhǎnxiànle gāochāo de gōngyì.
Đường viền tinh tế của chiếc lễ phục này thể hiện tay nghề đỉnh cao.
Lán dǐ pèi báisè de gǔnbiān, kàn qǐlái géwài qīngshuǎng.
Nền xanh phối đường viền trắng trông rất mát mắt.
Xìzhǎi de gǔnbiān ràng zhěng jiàn yīfu gèngjiā tǐngkuò.
Đường viền hẹp giúp toàn bộ chiếc áo phẳng phiu và đứng dáng hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同“滚边”。在衣物等边缘缝上带子作为装饰或防磨损。
Ghi chú: Cách viết chuyên biệt trong ngành may mặc truyền thống, thường dùng phổ biến hơn dưới dạng 滚边.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给……绲边
May đường viền cho mép vải, mép áo (dùng trong may mặc truyền thống).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
