1Danh từ, hậu tố
- bên
- phía
- mép
Ví dụ
2Danh từ
- bên, phía
- bên, cạnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
边缘;旁边;表示方向或方位。
Ghi chú: Có thể đứng độc lập hoặc làm thành tố chỉ vị trí.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Từ chỉ vị trí/phương hướng + 边
kết hợp với các từ định hướng để tạo thành danh từ chỉ vị trí, phương hướng cụ thể. VD: 外边很冷。– Bên ngoài rất lạnh.
A 比 B + Tính từ / Cụm tính từ
Câu so sánh dùng giới từ “比” (so với) để so sánh sự khác biệt về tính chất hoặc trạng thái giữa hai sự vật, người hoặc sự việc. Vị ngữ thường là tính từ. Cấu trúc này tương đương với "A ... hơn B" trong tiếng Việt.
右边的手表比左边的贵。 – Chiếc đồng hồ bên phải đắt hơn chiếc bên trái.
今天比昨天热。 – Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
Động từ + 着 + Tân ngữ | Nghi vấn: ...吗? / ...没有? / Động từ + 没 + Động từ + 着?
Khi động tác hoặc trạng thái duy trì có mang tân ngữ, trợ từ “着” phải đứng liền sau động từ rồi mới đến tân ngữ. Để đặt câu hỏi, có 3 cách: thêm “吗” ở cuối câu, thêm “没有” ở cuối câu, hoặc dùng thể chính phản “Động từ + 没 + Động từ + 着”.
王老师正开着车,不能接电话。 – Cô Vương đang lái xe, không nghe điện thoại được.
外边下着大雨,你们去哪儿? – Ngoài trời đang mưa to, các bạn đi đâu thế?
Bài học: HSK2 · 老师送我去医院 – Cô đưa em đi bệnh viện
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “边” 18
- 那边nàbiān NA BIÊNphía bên kia; bên đó; bên kia, chỗ đóHSK1
- 外边wàibian NGOẠI BIÊNbên ngoài; bên ngoài, phía ngoài; bên ngoài, ngoàiHSK1
- 这边zhèbiān GIÁ BIÊNphía bên này; bên này, phía này; bên này, phía bên nàyHSK1
- …边...bian BIÊNbên, phíaHSK1
- 东边dōngbian ĐÔNG BIÊNphía đôngHSK1
- 西边xībian TÂY BIÊNphía tâyHSK1
- 南边nánbian NAM BIÊNphía namHSK1
- 北边běibian BẮC BIÊNphía bắcHSK1
- 前边qiánbian TIỀN BIÊNphía trước; phía trước, đằng trướcHSK1
- 后边hòubian HẬU BIÊNphía sau; phía sau, đằng sauHSK1
- 里边lǐbian LÝ BIÊNbên trong; bên trong, phía trongHSK1
- 上边shàngbian THƯỢNG BIÊNbên trênHSK1
- 下边xiàbian HẠ BIÊNbên dướiHSK1
- 旁边pángbiān BÀNG BIÊNbên cạnh; cạnh bênHSK2
- 右边yòubian HỮU BIÊNbên phải; phía bên phảiHSK2
- 左边zuǒbian TẢ BIÊNbên trái; phía bên tráiHSK2
- 路边lùbiān LỘ BIÊNven đường; lề đường; bên đườngHSK3
- 身边shēnbiān THÂN BIÊNbên cạnh; bên mình; bên ngườiHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
