Chuyển đến nội dung
综艺綜藝

zōngyì

Hán Việt: TỔNG NGHỆ

HSK7–9Lượng từ: 档、个、部

1Danh từ

  1. nghệ thuật tổng hợp
  2. chương trình giải trí tổng hợp
  3. show truyền hình

Ví dụ

  1. 她周末最喜欢看幽默搞笑的综艺节目。

    Tā zhōumò zuì xǐhuan kàn yōumò gǎoxiào de zōngyì jiémù.

    Cuối tuần cô ấy thích xem các chương trình giải trí hài hước nhất.

  2. 这档综艺开播以来收视率一直很高。

    Zhè dàng zōngyì kāibō yǐlái shōushìlǜ yīzhí hěn gāo.

    Chương trình tạp kỹ này kể từ khi phát sóng tỷ suất người xem luôn rất cao.

  3. 很多年轻演员是通过参加综艺走红的。

    Hěn duō niánqīng yǎnyuán shì tōngguò cānjiā zōngyì zǒuhóng de.

    Rất nhiều diễn viên trẻ trở nên nổi tiếng nhờ tham gia show truyền hình thực tế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 综艺节目 zōngyì jiémùchương trình tạp kỹ, show truyền hình
  • 一档综艺 yī dàng zōngyìmột chương trình tạp kỹ
  • 录制综艺 lùzhì zōngyìghi hình gameshow
  • 综艺大咖 zōngyì dàkāngôi sao truyền hình giải trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

综合多种艺术形式的娱乐节目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

参加/录制 + 综艺

Thường đi sau các động từ liên quan đến ngành phát thanh truyền hình như tham gia, ghi hình, theo dõi. VD: 他最近在录制新综艺。– Gần đây anh ấy đang ghi hình chương trình giải trí mới.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

综
艺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1