1Danh từ
- nghệ thuật tổng hợp
- chương trình giải trí tổng hợp
- show truyền hình
Ví dụ
Tā zhōumò zuì xǐhuan kàn yōumò gǎoxiào de zōngyì jiémù.
Cuối tuần cô ấy thích xem các chương trình giải trí hài hước nhất.
Zhè dàng zōngyì kāibō yǐlái shōushìlǜ yīzhí hěn gāo.
Chương trình tạp kỹ này kể từ khi phát sóng tỷ suất người xem luôn rất cao.
Hěn duō niánqīng yǎnyuán shì tōngguò cānjiā zōngyì zǒuhóng de.
Rất nhiều diễn viên trẻ trở nên nổi tiếng nhờ tham gia show truyền hình thực tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
综合多种艺术形式的娱乐节目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加/录制 + 综艺
Thường đi sau các động từ liên quan đến ngành phát thanh truyền hình như tham gia, ghi hình, theo dõi. VD: 他最近在录制新综艺。– Gần đây anh ấy đang ghi hình chương trình giải trí mới.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
