1Danh từ
- nghệ thuật
- kỹ nghệ
- tay nghề
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì yìshù chǎnshēng le nónghòu de xìngqù.
Từ nhỏ cô ấy đã nảy sinh niềm đam mê sâu sắc với nghệ thuật.
Zhè wèi shīfu de shǒuyì fēicháng gāochāo.
Tay nghề của người thợ này vô cùng điêu luyện.
Zhōngguó cháyì yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ hé shēnhòu de wénhuà.
Nghệ thuật trà đạo Trung Hoa có lịch sử lâu đời và bề dày văn hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
技能,技术;艺术。
Ghi chú: Phía trên là bộ thảo 艹, phía dưới là nét 乙; nghệ thuật cần được ươm mầm và uốn nắn như nhành cây.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 艺术 / 某艺 + 有兴趣 / 有研究
hứng thú hoặc có nghiên cứu về một môn nghệ thuật. VD: 他对手艺活儿很有兴趣。– Anh ấy rất có hứng thú với đồ thủ công mỹ nghệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “艺” 18
- 艺术yìshù NGHỆ THUẬTnghệ thuật; mang tính nghệ thuật; khéo léoHSK4
- 工艺gōngyì CÔNG NGHỆcông nghệ chế tác; tay nghề thủ công; quy trình sản xuấtHSK5
- 技艺jìyì KỸ NGHỆkỹ nghệ; tay nghề; tài nghệHSK6
- 文艺wényì VĂN NGHỆvăn nghệ; văn học và nghệ thuật; văn nghệ, nghệ thuậtHSK6
- 艺人yìrén NGHỆ NHÂNnghệ sĩ; diễn viên; người biểu diễn nghệ thuậtHSK6
- 曲艺qǔyì KHÚC NGHỆnghệ thuật khúc nghệ (các thể loại kể chuyện, hát rong dân gian Trung Quốc như tướng thanh, đại cổ, đàn từ...)HSK7–9
- 手艺shǒuyì THỦ NGHỆtay nghề; nghề thủ công; tay nghề, ngón nghềHSK7–9
- 综艺zōngyì TỔNG NGHỆnghệ thuật tổng hợp; chương trình giải trí tổng hợp; show truyền hìnhHSK7–9
- 游艺yóuyì DU NGHỆtrò chơi giải trí; hoạt động vui chơi giải trí
- 艺术品yìshùpǐn NGHỆ THUẬT PHẨMtác phẩm nghệ thuậtHSK5
- 艺术家yìshùjiā NGHỆ THUẬT GIAnghệ sĩ; nhà nghệ thuậtHSK5
- 游艺会yóuyìhuì DU NGHỆ HỘIhội chợ vui chơi; buổi sinh hoạt văn nghệ giải tríHSK5
- 彭艺云Péng Yìyún BÀNH NGHỆ VÂNBành Nghệ Vân (tên riêng)HSK6
- 艺术学院yìshùxuéyuàn NGHỆ THUẬT HỌC VIỆNhọc viện nghệ thuật; trường đại học nghệ thuậtHSK5
- 多才多艺duōcái-duōyì ĐA TÀI ĐA NGHỆđa tài đa nghệ; nhiều tài năng; tài nghệ xuất chúngHSK6
- 文艺复兴wényìfùxīngthời kỳ Phục Hưng; phong trào Phục HưngHSK6
- 艺术体操yìshùtǐcāo NGHỆ THUẬT THỂ THAOthể dục nghệ thuậtHSK6
- 工艺美术gōngyìměishù CÔNG NGHỆ MỸ THUẬTmỹ thuật thủ công mỹ nghệ; nghệ thuật ứng dụng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
