1Danh từ
- thảm cỏ xanh
- sân cỏ xanh
Ví dụ
Háizimen zài lǜyīn shang kuàilè de bēnpǎo.
Lũ trẻ vui vẻ chạy nhảy trên thảm cỏ xanh.
Qiúyuánmen zài lǜyīnchǎng shang jīliè pīnqiǎng.
Các cầu thủ tranh bóng quyết liệt trên sân cỏ.
Chūntiān de gōngyuán lǐ dàochù shì yípiànpiàn lǜyīn.
Công viên vào mùa xuân đâu đâu cũng là những thảm cỏ xanh mướt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指绿色的草地,常借指足球场。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 绿茵(场) + 上 + động từ
diễn ra trên thảm cỏ xanh hoặc sân bóng đá. VD: 选手们在绿茵场上挥洒汗水。– Các tuyển thủ đổ mồ hôi trên sân cỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
