Chuyển đến nội dung
缆绳纜繩

lǎnshéng

Hán Việt: LÃM THẰNG

Danh từ

Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. dây cáp
  2. dây thừng lớn (buộc tàu thuyền)

Ví dụ

  1. 水手把缆绳紧紧地系在码头上。

    Shuǐshǒu bǎ lǎnshéng jǐnjǐn de jì zài mǎtóu shang.Thủy thủ buộc chặt dây thừng vào cầu cảng.

  2. 轮船靠岸前需要解开缆绳。

    Lúnchuán kào'àn qián xūyào jiěkāi lǎnshéng.Trước khi tàu cập bến cần tháo dây cáp ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系紧缆绳 jìjǐn lǎnshéngbuộc chặt dây cáp
  • 解开缆绳 jiěkāi lǎnshéngcởi dây cáp
  • 粗缆绳 cū lǎnshéngdây thừng to
  • 船用缆绳 chuányòng lǎnshéngdây thừng chuyên dùng cho tàu thuyền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

船只停泊系留时用的粗大绳索,也泛指粗大的绳索。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 缆绳 + 系在/拴在 + danh từ nơi chốn

buộc dây cáp vào đâu đó. VD: 把缆绳系在桩子上。– Buộc dây thừng vào cọc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缆
绳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1