Chuyển đến nội dung
绳繩

shéng

Hán Việt: THẰNG

HSK4Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. dây
  2. dây thừng

Ví dụ

  1. 请拿一根绳把这些书捆起来。

    Qǐng ná yì gēn shéng bǎ zhèxiē shū kǔn qǐlái.

    Làm ơn lấy một sợi dây buộc đống sách này lại.

  2. 孩子们在操场上跳绳。

    Háizimen zài cāochǎng shang tiàoshéng.

    Lũ trẻ đang nhảy dây trên sân thể dục.

  3. 这条绳很结实,不容易断。

    Zhè tiáo shéng hěn jiēshi, bù róngyì duàn.

    Sợi dây này rất chắc, không dễ đứt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 跳绳 tiàoshéngnhảy dây
  • 麻绳 máshéngdây gai, dây đay
  • 绳子 shéngzisợi dây thừng
  • 解开绳 jiěkāi shéngcởi dây
  • 一根绳 yì gēn shéngmột sợi dây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用两条以上的麻、丝或纤维等扭绞在一起做成的条状物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 绳 + 把 + Tân ngữ + 绑/系/捆起来

Dùng dây buộc hoặc trói cái gì lại. VD: 用绳把箱子捆好。– Dùng dây buộc chặt chiếc thùng lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “绳” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1