1Danh từ
- dây
- dây thừng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用两条以上的麻、丝或纤维等扭绞在一起做成的条状物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 绳 + 把 + Tân ngữ + 绑/系/捆起来
Dùng dây buộc hoặc trói cái gì lại. VD: 用绳把箱子捆好。– Dùng dây buộc chặt chiếc thùng lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “绳” 10
- 跳绳tiàoshéng KHIÊU THẰNGnhảy dây; dây nhảyHSK3
- 绳索shéngsuǒ THẰNG TÁCdây thừng; dây cápHSK5
- 细绳xìshéng TẾ THẰNGdây mảnh; sợi dây nhỏ; dây dù nhỏHSK5
- 缰绳jiāngshéngdây cương (ngựa)HSK6
- 绳套shéngtào THẰNG THAOthòng lọng; vòng dây thừngHSK6
- 绳梯shéngtī THẰNG THÊthang dâyHSK6
- 绳子shéngzi THẰNG TỬdây thừng; sợi dâyHSK7–9
- 缆绳lǎnshéng LÃM THẰNGdây cáp; dây thừng lớn (buộc tàu thuyền)
- 绳结shéngjié THẰNG KẾTnút thắt dây; nút dây
- 晒衣绳shàiyīshéng SÁI Y THẰNGdây phơi quần áoHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
