Chuyển đến nội dung
缆车纜車

lǎnchē

Hán Việt: LÃM XA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 辆、部

1Danh từ

  1. cáp treo
  2. xe cáp

Ví dụ

  1. 我们可以坐缆车上山。

    Wǒmen kěyǐ zuò lǎnchē shàngshān.Chúng ta có thể đi cáp treo lên núi.

  2. 山顶的缆车站排起了长队。

    Shāndǐng de lǎnchēzhàn pái qǐ le chángduì.Ga cáp treo trên đỉnh núi xếp một hàng dài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐缆车 zuò lǎnchēđi cáp treo
  • 乘缆车 chéng lǎnchēngồi cáp treo
  • 观光缆车 guānguāng lǎnchēcáp treo ngắm cảnh
  • 缆车站 lǎnchēzhàntrạm cáp treo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用钢丝绳牵引运行的一种交通工具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐/乘 + 缆车 + 上山/下山

đi cáp treo lên núi/xuống núi. VD: 坐缆车下山。– Đi cáp treo xuống núi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缆
车

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1