1Danh từ
- vải sa tanh
- đoạn
- vải lụa bóng
Ví dụ
Zhè zhǒng duànzi zhìdì róuruǎn, guāngzédù hěn hǎo.
Loại lụa đoạn này chất vải mềm mại, độ bóng rất tốt.
Tā mǎi le yī pǐ dàhóng duànzi zuò bèimiàn.
Bà ấy mua một cây lụa đỏ thắm để làm vỏ chăn.
Chuān shang zhè jiàn duànzi qípáo, tā xiǎnde géwài yōuyǎ.
Mặc chiếc sườn xám bằng sa tanh này, trông cô ấy đoan trang duyên dáng lạ thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
质地较厚、一面平滑有光泽的丝织品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 缎子 + 做/制成
dùng lụa đoạn/sa tanh để làm nên vật gì. VD: 这件衣服是用高档缎子做成的。– Bộ quần áo này được may bằng vải sa tanh cao cấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
