Chuyển đến nội dung
缎带緞帶

duàndài

Hán Việt: ĐOẠN ĐÁI

Danh từ

Lượng từ: 条、根、卷

1Danh từ

  1. ruy-băng
  2. dải lụa bóng

Ví dụ

  1. 她用粉色缎带把头发扎了起来。

    Tā yòng fěnsè duàndài bǎ tóufa zhā le qǐlai.Cô ấy dùng dải ruy-băng màu hồng buộc tóc lên.

  2. 礼品盒上系着一条漂亮的红色缎带。

    Lǐpǐnhé shang jì zhe yì tiáo piàoliang de hóngsè duàndài.Trên hộp quà có thắt một dải ruy-băng đỏ rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红色缎带 hóngsè duàndàidải ruy-băng đỏ
  • 系缎带 jì duàndàithắt ruy-băng
  • 丝绸缎带 sīchóu duàndàidải ruy-băng lụa
  • 一卷缎带 yì juǎn duàndàimột cuộn ruy-băng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用缎子制成的带子,通常用来装饰、包扎礼品或束发。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 缎带 + 扎/系 + tân ngữ

dùng ruy-băng để buộc hoặc thắt vật gì. VD: 用缎带扎头发 – dùng ruy-băng buộc tóc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缎
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1