Chuyển đến nội dung
缩写縮寫

suōxiě

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 个、篇

1Động từ

  1. viết tắt
  2. rút gọn (văn bản)

Ví dụ

  1. 联合国通常缩写为UN。

    Liánhéguó tōngcháng suōxiě wéi UN.Liên Hợp Quốc thường được viết tắt là UN.

  2. 老师要求我们把这篇长文章缩写成三百字。

    Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè piān cháng wénzhāng suōxiě chéng sānbǎi zì.Giáo viên yêu cầu chúng tôi tóm tắt bài văn dài này còn ba trăm chữ.

2Danh từ

  1. từ viết tắt
  2. bản rút gọn

Ví dụ

  1. 你知道这个英文缩写是什么意思吗?

    Nǐ zhīdào zhè gè Yīngwén suōxiě shì shénme yìsi ma?Bạn có biết từ viết tắt tiếng Anh này có nghĩa là gì không?

  2. 词典附录里有常见的缩写列表。

    Cídiǎn fùlù lǐ yǒu chángjiàn de suōxiě lièbiǎo.Trong phần phụ lục của từ điển có danh sách các từ viết tắt thông dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 英文缩写 Yīngwén suōxiětừ viết tắt tiếng Anh
  • 缩写词 suōxiěcítừ viết tắt
  • 缩写本 suōxiěběnsách tóm lược/bản rút gọn
  • 缩写成 suōxiě chéngviết tắt thành/rút gọn thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把较长的语言文字简短表达;简缩的文字或著作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 缩写为 + B

A được viết tắt thành B. VD: 世界卫生组织缩写为WHO。– Tổ chức Y tế Thế giới viết tắt là WHO.

把 + tài liệu + 缩写成 + số lượng chữ

rút gọn văn bản lại còn độ dài nhất định. VD: 把故事缩写成短文。– Tóm lược câu chuyện thành một đoạn văn ngắn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缩
写

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1