Chuyển đến nội dung
缬草纈草

xiécǎo

Hán Việt: HIỆT THẢO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây nữ lang (thảo dược)

Ví dụ

  1. 缬草具有良好的镇静和助眠功效。

    Xiécǎo jùyǒu liánghǎo de zhènjìng hé zhùmián gōngxiào.Cây nữ lang có công hiệu an thần và hỗ trợ giấc ngủ rất tốt.

  2. 医生建议睡前喝一点含有缬草提取物的草药茶。

    Yīshēng jiànyì shuì qián hē yīdiǎn hányǒu xiécǎo tíqǔwù de cǎoyàochá.Bác sĩ khuyên nên uống một chút trà thảo mộc có chiết xuất nữ lang trước khi ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缬草根 xiécǎogēnrễ cây nữ lang
  • 缬草提取物 xiécǎo tíqǔwùchiết xuất cây nữ lang
  • 野生缬草 yěshēng xiécǎocây nữ lang hoang dã
  • 缬草茶 xiécǎochátrà cây nữ lang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

多年生草本植物,根和根状茎可入药,有镇静、安神等作用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 缬草 (成分)

chứa (thành phần) thảo mộc nữ lang. VD: 这个药含有缬草成分。– Thuốc này chứa thành phần cây nữ lang.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缬
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1