1Danh từ
- cây nữ lang (thảo dược)
Ví dụ
Xiécǎo jùyǒu liánghǎo de zhènjìng hé zhùmián gōngxiào.Cây nữ lang có công hiệu an thần và hỗ trợ giấc ngủ rất tốt.
Yīshēng jiànyì shuì qián hē yīdiǎn hányǒu xiécǎo tíqǔwù de cǎoyàochá.Bác sĩ khuyên nên uống một chút trà thảo mộc có chiết xuất nữ lang trước khi ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
多年生草本植物,根和根状茎可入药,有镇静、安神等作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 缬草 (成分)
chứa (thành phần) thảo mộc nữ lang. VD: 这个药含有缬草成分。– Thuốc này chứa thành phần cây nữ lang.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
