Từ điển chưa có mục “罄”. Pinyin tham khảo: qìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dāngrì de ménpiào yǐjīng shòuqìng.
Vé vào cửa của ngày hôm đó đã bán hết.
Từ mục 当日
Diànyǐng jīntiān de chǎngcì yǐjīng quánbù shòuqìng.
Các suất chiếu hôm nay của bộ phim đều đã bán hết vé.
Từ mục 场次
Yóuyú liánxù gānhàn, shuǐkù de shuǐyuán gàoqìng.
Do hạn hán kéo dài, nguồn nước của hồ chứa đã cạn kiệt.
Từ mục 告罄
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “罄” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
