1Động từ
- hết sạch
- cạn kiệt
- cháy hàng
Ví dụ
Yǎnchū ménpiào zài kāishòu liǎng xiǎoshí nèi jiù yǐ gàoqìng.
Vé buổi biểu diễn đã bán hết sạch trong vòng hai tiếng mở bán.
Yóuyú liánxù gānhàn, shuǐkù de shuǐyuán gàoqìng.
Do hạn hán kéo dài, nguồn nước của hồ chứa đã cạn kiệt.
Niándǐ le, gōngsī de huódòng jīngfèi yǐjīng gàoqìng.
Đã cuối năm rồi, kinh phí hoạt động của công ty đã cạn sạch.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指用完、用尽或财物空竭(多用于书籍、门票、财物等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ (hàng hoá/tiền/nước...) + 告罄
dùng làm vị ngữ để diễn tả tài nguyên hoặc hàng hoá đã dùng hết sạch. VD: 粮食告罄。– Lương thực đã cạn sạch.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
